xoa bóp

xoa bóp

Bác sĩ vật lý trị liệu xoa bóp cơ vai cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay tác động lên cơ thể: "xoa bóp" hành động dùng tay để day, ấn, vuốt ve lên các bộ phận cơ thể nhằm mục đích thư giãn, giảm đau, hoặc kích thích tuần hoàn máu.
    • Thực hiện liệu pháp trị liệu: Trong y học, "xoa bóp" một phương pháp điều trị bằng tay, thường kết hợp với các kỹ thuật như day, ấn, bóp để cải thiện sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, ấy thường nhờ chồng xoa bóp vai lưng. (Hành động dùng tay day ấn lên vùng vai lưng để giảm căng thẳng.)
    • Bác sĩ khuyên tôi nên xoa bóp vùng đau để giảm sưng. (Thực hiện động tác xoa bóp theo chỉ dẫn y tế để hỗ trợ điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liệu pháp xoa bóp": phương pháp điều trị y học sử dụng kỹ thuật xoa bóp.

    • Liệu pháp xoa bóp giúp phục hồi chức năng bắp sau chấn thương. (Phương pháp điều trị bằng xoa bóp hỗ trợ phục hồi bắp.)
  • "thuốc xoa bóp": loại thuốc dạng lỏng hoặc kem dùng để bôi lên da kết hợp với động tác xoa bóp.

    • Anh ấy mua thuốc xoa bóp để giảm đau khớp gối. (Loại thuốc dùng ngoài da, cần xoa bóp khi sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoa (động từ): vuốt nhẹ, di chuyển tay trên bề mặt.

    • Mẹ xoa đầu con để dỗ dành. (Hành động vuốt nhẹ lên đầu.)
  • Bóp (động từ): dùng tay nắm, siết nhẹ.

    • Bóp vai cho đỡ mỏi. (Hành động nắm siết nhẹ vùng vai.)
Từ đồng nghĩa
  • Massage: từ mượn tiếng Anh, chỉ hành động xoa bóp chuyên nghiệp.

    • ấy đi massage thư giãn cuối tuần. (Tương tự "xoa bóp", nhưng thường mang tính chuyên môn hơn.)
  • Day: động tác ấn xoay tròn bằng ngón tay.

    • Day huyệt thái dương giúp giảm đau đầu. (Một kỹ thuật trong xoa bóp.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoa bóp bấm huyệt: kỹ thuật xoa bóp kết hợp với tác động lên các huyệt đạo trong y học cổ truyền.
    • Xoa bóp bấm huyệt giúp cân bằng năng lượng trong cơ thể. (Phương pháp trị liệu kết hợp xoa bóp bấm huyệt.)